CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH ỦY QUYỀN DJI TẠI VIỆT NAM
Đơn vị thực hiện: Global Vision – DJI Service Center
(Nhà cung cấp dịch vụ ủy quyền chính thức của DJI)


I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Về chúng tôi
Global Vision – DJI Service Center là trung tâm dịch vụ hậu mãi được ủy quyền chính thức và độc quyền bởi DJI tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi chịu trách nhiệm tiếp nhận, xử lý các yêu cầu bảo hành, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm DJI chính hãng theo tiêu chuẩn toàn cầu của DJI.
2. Đối tượng áp dụng
- Đại lý: Các cửa hàng, đơn vị bán lẻ phân phối sản phẩm DJI chính hãng tại Việt Nam.
- Khách hàng: Người tiêu dùng cuối cùng sở hữu sản phẩm DJI được mua từ hệ thống đại lý ủy quyền.
Lưu ý quan trọng: Việc sử dụng sản phẩm đồng nghĩa với việc Khách hàng/Đại lý đã đọc, hiểu và đồng ý tuân thủ toàn bộ các điều khoản trong chính sách này. Mọi quyết định cuối cùng về việc chấp nhận hoặc từ chối bảo hành thuộc thẩm quyền của DJI.
II. PHẠM VI VÀ THỜI HẠN BẢO HÀNH
1. Nội dung bảo hành
DJI đảm bảo sản phẩm không có lỗi về vật liệu và sản xuất khi được sử dụng trong điều kiện bình thường.
2. Thời hạn bảo hành
Thời gian bảo hành được tính từ ngày kích hoạt sản phẩm lần đầu tiên.
Nếu không xác định được ngày kích hoạt, thời hạn sẽ được tính từ ngày mua trên hóa đơn (nhưng không quá 30 ngày so với ngày nhập hàng của Đại lý).
Thời hạn bảo hành cụ thể cho từng dòng sản phẩm và linh kiện (thân máy, gimbal, pin, tay cầm...) được công bố chi tiết và cập nhật liên tục trên website chính thức của DJI by Global Vision.
3. Yêu cầu giấy tờ hợp lệ
Để được hưởng dịch vụ bảo hành, Khách hàng/Đại lýKhách hàng/Đại lý cần cung cấp:
III. CÁC HÌNH THỨC BẢO HÀNH
1. Bảo hành đổi mới (Replacement Warranty)
1.1. Định nghĩa: Đổi sản phẩm hoặc linh kiện mới 100% khi xác định lỗi do nhà sản xuất.
1.2. Điều kiện áp dụng
1.3. Hình thức đổi
2. Bảo hành Sửa chữa & Thay thế (Repair Warranty)
2.1. Định nghĩa: Áp dụng cho sản phẩm còn trong hạn bảo hành nhưng đã qua thời gian đổi mới. DJI sẽ sửa chữa hoặc thay thế linh kiện bị lỗi.
2.2. Hình thức xử lý
IV. QUY TRÌNH DỊCH VỤ
1. Chuẩn bị trước khi gửi thiết bị
1.1. Sao lưu dữ liệu: Tự sao lưu toàn bộ dữ liệu (hình ảnh, video) trên thẻ nhớ. Global Vision – DJI Service Center không chịu trách nhiệm cho bất kỳ mất mát dữ liệu nào.
1.2. Chuẩn bị giấy tờ: Hóa đơn mua hàng, phiếu bảo hành.
1.3. Thu thập bằng chứng: Quay video, chụp ảnh rõ nét mô tả sự cố của thiết bị.
1.4. Liên hệ: Thông báo trước cho Đại lý hoặc Global Vision – DJI Service Center để được hướng dẫn và cấp Mã Case (mã hồ sơ dịch vụ).
2. Gửi thiết bị đến trung tâm dịch vụ
2.1. Đóng gói sản phẩm cẩn thận, chống va đập, chống nước.
2.2. Gửi thiết bị cùng các giấy tờ liên quan đến Điểm Dịch Vụ của Global Vision – DJI Service Center theo hướng dẫn.
Lưu ý: Khách hàng/Đại lý chịu trách nhiệm cho mọi rủi ro trong quá trình vận chuyển thiết bị đến trung tâm.
3. Tiếp nhận và Chẩn đoán
Chúng tôi sẽ kiểm tra tình trạng thực tế của thiết bị, đối chiếu với thông tin Khách hàng/Đại lý cung cấp.
Phân tích dữ liệu (flight log nếu là Flycam) và bằng chứng để xác định nguyên nhân lỗi. Thời gian kiểm tra từ 2–10 ngày làm việc tùy độ phức tạp.
4. Thông báo và Xử lý
4.1. Nếu đủ điều kiện bảo hành: DJI_GV sẽ tiến hành sửa chữa/thay thế/ Gửi về DJI miễn phí và thông báo thời gian dự kiến hoàn thành.
4.2. Nếu không đủ điều kiện bảo hành: Chúng tôi sẽ thông báo rõ lý do và gửi báo giá chi phí sửa chữa dịch vụ (nếu có thể). Việc sửa chữa chỉ được thực hiện sau khi có sự đồng ý bằng văn bản từ Khách hàng/Đại lý.
5. Hoàn trả thiết bị
Sau khi hoàn tất, thiết bị sẽ được gửi trả lại cho Khách hàng/Đại lý.
V. CÁC TRƯỜNG HỢP TỪ CHỐI BẢO HÀNH
Sản phẩm sẽ không được bảo hành miễn phí nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
VI. CHI PHÍ VÀ VẬN CHUYỂN
1. Chi phí vận chuyển
1.1. Chiều gửi đến trung tâm và ngược lại: Khách hàng/Đại lý chịu toàn bộ chi phí vận chuyển thiết bị đến Điểm Dịch Vụ của Global Vision – DJI Service Center và ngược lại.
1.2. Global Vision sẽ hỗ trợ Chiều Gửi Đi /Trả về từ DJI nếu sản phẩm được bảo hành và do Global Vision phân phối tại thị trường Việt Nam:
2. Các dịch vụ có tính phí
2.1. Sửa chữa ngoài phạm vi bảo hành.
2.2. Dịch vụ kiểm tra, chẩn đoán lỗi theo yêu cầu.
2.3. Phí lập hồ sơ bảo hành cho thiết bị xách tay (nếu được chấp nhận).
2.4. Phí lưu kho nếu thiết bị không được nhận lại sau khi có thông báo quá 30 ngày.
2.5. Chi phí vận chuyển quốc tế (áp dụng cho trường hợp gửi về nhà máy DJI).
VII. TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN
1. Trách nhiệm của Global Vision – DJI Service Center
1.1. Tiếp nhận, kiểm tra và thông báo minh bạch về quy trình, chi phí, thời gian xử lý.
1.2. Đại diện cho khách hàng làm việc với DJI để bảo vệ quyền lợi chính đáng.
1.3. Thực hiện sửa chữa, bảo hành theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của DJI.
1.4. Có quyền từ chối dịch vụ nếu thiết bị vi phạm chính sách bảo hành.
2. Trách nhiệm của Khách hàng và Đại lý
2.1. Đọc và hiểu rõ chính sách này.
2.2. Cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin, bằng chứng và giấy tờ khi có yêu cầu.
2.3. Sao lưu dữ liệu cá nhân trước khi gửi thiết bị.
2.4. Thanh toán đầy đủ các chi phí phát sinh ngoài phạm vi bảo hành.
2.5. Đóng gói thiết bị an toàn khi gửi đi.
3. Trách nhiệm riêng của Đại lý
3.1. Truyền đạt chính xác chính sách bảo hành này đến khách hàng.
3.2. Hỗ trợ khách hàng lập hồ sơ yêu cầu bảo hành, thu thập bằng chứng ban đầu.
3.3. Đổi mới ngay cho khách hàng nếu sản phẩm lỗi khi mở hộp và sau đó làm việc với Global Vision – DJI Service Center.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phụ lục biểu phí
Phụ lục Biểu phí dịch vụ cho sản phẩm Không thuộc hệ thống phân phối của DJI by Global Vision (GV)1/ BẢNG PHÍ DỊCH VỤ (VND) – ÁP DỤNG THEO LOẠI THIẾT BỊ
(Đơn vị: VND)| STT | Loại Thiết Bị / Dịch Vụ Áp Dụng | Phí Dịch Vụ (VND) |
| 1 | Phí mở case bảo hành cho Osmo Series | 250.000 |
| 2 | Phí mở case bảo hành cho Ronin Series | 300.000 |
| 3 | Phí mở case bảo hành cho Camera Zenmuse Series | 300.000 |
| 4 | Phí mở case bảo hành cho Drone Dân Dụng | 300.000 |
| 5 | Phí mở case bảo hành cho Linh Kiện Chính | 300.000 |
| 6 | Phí mở case bảo hành cho DJI Gimbal Ronin 2, Ronin 4D | 400.000 |
| 7 | Phí mở case bảo hành cho Drone Công Nghiệp (< 6kg) | 500.000 |
| 8 | Phí mở case bảo hành cho Drone Công Nghiệp (> 6kg) | 700.000 |
| 9 | Phí mở case bảo hành cho Drone Nông Nghiệp | 1.000.000 |
| 10 | Phí dịch vụ kiểm tra lỗi bảo hành, lỗi sửa chữa – Sản phẩm dân dụng | 250.000 |
| 11 | Phí dịch vụ kiểm tra lỗi bảo hành, lỗi sửa chữa – Sản phẩm công nghiệp | 500.000 – 1.000.000 |
| Loại Hình Vận Chuyển | Phí / 1Kg | Cân Nặng Tối Thiểu | Thời Gian Vận Chuyển / 1 Chiều |
| Vận chuyển hàng không quốc tế | 22 USD | 1 Kg | 7 – 14 ngày |
| Vận chuyển đường bộ quốc tế | 15 USD | 1 Kg | 3 – 4 tuần |
| Chuyển phát nhanh (FedEx, DHL, UPS) | Từ 35 USD | 1 Kg | 5 – 8 ngày |
| STT | Loại Thiết Bị | Trọng Lượng Tính Phí (Kg) |
| 1 | DJI Mini SE (S) | 1,25 |
| 2 | DJI Mini SE Fly More Combo (S) | 1,63 |
| 3 | DJI Mini 2 (GL) | 1,49 |
| 4 | DJI Mini 2 Fly More Combo (EU) | 2,42 |
| 5 | DJI Mini 2 SE | 1,18 |
| 6 | DJI Mini 2 SE Fly More Combo | 2,42 |
| 7 | DJI Mini 3 (GL) | 1,31 |
| 8 | DJI Mini 3 (DJI RC) (GL) | 1,40 |
| 9 | DJI Mini 3 Fly More Combo (GL) | 2,15 |
| 10 | DJI Mini 3 Fly More Combo (DJI RC) (GL) | 2,19 |
| 11 | DJI Mini 3 Fly More Combo Plus (GL) | 2,19 |
| 12 | DJI Mini 3 Fly More Combo Plus (DJI RC) (GL) | 2,19 |
| 13 | DJI Mini 3 Pro (GL) | 1,29 |
| 14 | DJI Mini 3 Pro (DJI RC) (GL) | 1,34 |
| 15 | DJI Mini 4 Pro (GL) | 1,06 |
| 16 | DJI Mini 4 Pro (DJI RC 2) (GL) | 1,12 |
| 17 | DJI Mini 4 Pro Fly More Combo (DJI RC 2) (GL) | 2,10 |
| 18 | DJI Mini 4 Pro Fly More Combo Plus (DJI RC 2) (GL) | 2,10 |
| 19 | DJI Air 2S (EU) | 2,20 |
| 20 | DJI Air 2S Fly More Combo (EU) | 3,18 |
| 21 | DJI Mavic Air 2S Plus | 3,23 |
| 22 | DJI Air 3 (DJI RC-N2) | 1,76 |
| 23 | DJI Air 3 Fly More Combo (DJI RC 2) | 3,21 |
| 24 | DJI Air 3 Fly More Combo (DJI RC-N2) | 3,21 |
| 25 | DJI Mavic 3 | 2,39 |
| 26 | DJI Mavic 3 Fly More Combo | 5,88 |
| 27 | DJI Mavic 3 Cine Premium Combo | 5,88 |
| 28 | DJI Mavic 3 Classic (EU) | 2,40 |
| 29 | DJI Mavic 3 Classic (DJI RC) (EU) | 2,40 |
| 30 | DJI Mavic 3 Pro (DJI RC) (EU) | 2,64 |
| 31 | DJI Mavic 3 Pro Fly More Combo (DJI RC) | 4,41 |
| 32 | DJI Mavic 3 Pro Fly More Combo (DJI RC Pro) | 4,71 |
| 33 | DJI Mavic 3 Pro Cine Premium Combo | 4,76 |
| 34 | DJI Avata | 1,20 |
| 35 | DJI Avata Pro-View Combo (DJI RC Motion 2) | 2,60 |
| 36 | DJI Avata Explorer Combo | 2,56 |
| 37 | DJI Osmo Action 2 | 0,30 |
| 38 | DJI Osmo Action 2 Dual | 0,39 |
| 39 | DJI Osmo Action 3 Standard Combo | 0,33 |
| 40 | DJI Osmo Action 3 Adventure Combo | 0,84 |
| 41 | DJI Osmo Action 4 Standard Combo | 0,33 |
| 42 | DJI Osmo Action 4 Adventure Combo | 0,77 |
| 43 | DJI Pocket 2 | 0,27 |
| 44 | DJI Pocket 2 Creator Combo | 0,42 |
| 45 | DJI Osmo Pocket 3 | 0,37 |
| 46 | DJI Osmo Pocket 3 Creator Combo | 0,78 |
| 47 | DJI Osmo Mobile 6 | 0,70 |
| 48 | DJI Osmo Mobile 6 (Platinum Gray) | 0,62 |
| 49 | DJI Osmo Mobile SE | 0,80 |
| 50 | DJI RSC 2 | 3,00 |
| 51 | DJI RSC 2 Pro Combo | 4,71 |
| 52 | DJI RS 2 | 4,71 |
| 53 | DJI RS 2 Combo | 4,39 |
| 54 | DJI RS 2 Pro Combo | 5,22 |
| 55 | DJI RS 3 | 2,24 |
| 56 | DJI RS 3 Combo | 4,65 |
| 57 | DJI RS 3 Pro | 4,32 |
| 58 | DJI RS 3 Pro Combo | 4,32 |
| 59 | DJI RS 3 Mini | 2,37 |
| 60 | Ronin SC | 3,17 |
| 61 | DJI Mic (FCC) | 0,52 |
| 62 | DJI Mic (1 TX + 1 RX) (FCC) | 0,24 |
| 63 | DJI Mic 2 (1 TX + 1 RX) (FCC) | 0,24 |
| 64 | DJI Mic 2 (2 TX + 1 RX + Hộp sạc) (FCC) | 0,57 |
| 65 | DJI Mic 2 Transmitter | 0,23 |
| 66 | DJI Robomaster S1 | 7,00 |
| 67 | DJI Mavic 2 Enterprise Advanced | 7,00 |
| 68 | DJI P4 RTK SE | 11,00 |
| 69 | DJI P4 Multispectral | 11,00 |
| 70 | DJI Phantom 4 RTK | 11,00 |
| 71 | DJI Matrice 30 | 20,42 |
| 72 | DJI Matrice 30T | 20,00 |
| 73 | DJI Matrice M300 RTK | 40,00 |
| 74 | DJI Inspire 2 | 24,00 |
| 75 | DJI RC Pro | 1,50 |
| 76 | Pin Air / Mini / Mavic / Mavic 2 | 0,50 |
| 77 | Pin Phantom Series | 0,80 |
| 78 | Pin TB30 / TB50 / TB60 | 1,00 |
| 79 | Pin WB47 | 0,50 |
| 80 | Trạm sạc BS60 (Matrice 300) | 15,00 |
| 81 | Linh kiện & phụ kiện khác | Tính theo trọng lượng thực tế sau đóng gói x 2 chiều |