Danh mục sản phẩm trống
Flycam DJI Flip mang đến trải nghiệm quay chụp trên không hoàn toàn mới dành cho người sáng tạo nội dung và người mới chơi drone. Với thiết kế siêu gọn nhẹ, khả năng cất cánh từ lòng bàn tay, camera 48MP quay video 4K sắc nét cùng hệ thống gimbal chống rung 3 trục.
Đây cũng là mẫu drone đầu tiên của DJI tích hợp bảo vệ cánh quạt, giúp bay an toàn hơn khi quay gần người hoặc trong không gian đô thị, đồng thời vẫn mang đến chất lượng hình ảnh 4K sắc nét và trải nghiệm bay dễ dàng cho người dùng.
DJI Flip – Mở ra góc nhìn mới cho mọi hành trình
DJI Flip là chiếc flycam nhỏ gọn thế hệ mới dành cho những người yêu thích sáng tạo nội dung và du lịch. Với trọng lượng dưới 249g, thiết kế bảo vệ cánh quạt gấp toàn diện cùng khả năng cất cánh từ lòng bàn tay, DJI Flip giúp người dùng dễ dàng ghi lại những khoảnh khắc ấn tượng ở bất cứ đâu.
Video giới thiệu DJI Flip
9. Điều khiển thông minh – Quay và chia sẻ nội dung dễ dàng
Hệ sinh thái phụ kiện mở rộng



| Trọng lượng cất cánh | < 249 g |
| Kích thước | Gấp: 136 × 62 × 165 mm (D × R × C) Mở: 233 × 280 × 79 mm (D × R × C) |
| Tốc độ bay lên tối đa | 5 m/s (Sport) 5 m/s (Normal) 2 m/s (Cine) |
| Tốc độ bay xuống tối đa | 5 m/s (Sport) 5 m/s (Normal) 1.5 m/s (Cine) |
| Tốc độ bay ngang tối đa | Không gió: 12 m/s (Sport) Gió xuôi 4 m/s: 16 m/s (Sport) |
| Độ cao cất cánh tối đa | 3000 m |
| Thời gian bay tối đa | 31 phút |
| Thời gian treo tối đa | 28 phút |
| Quãng đường bay tối đa | 14 km |
| Khả năng kháng gió | 10.7 m/s (Cấp độ gió 5) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10° đến 40°C |
| Hệ thống định vị | GPS + Galileo + BeiDou |
| Bộ nhớ trong | 2 GB |
| Phân loại | C0 (EU) |
| Cảm biến | 1/1.3 inch |
| Ống kính | FOV: 82.1° Tiêu cự tương đương: 24 mm Khẩu độ: f/1.7 Lấy nét: 1 m – ∞ |
| ISO | Video: 100–6400 (Normal) 100–1600 (D-Log M) Ảnh 12MP: 100–6400 Ảnh 48MP: 100–3200 |
| Tốc độ màn trập | 12MP: 1/16000 – 2 s 48MP: 1/8000 – 2 s |
| Kích thước ảnh tối đa | 8064 × 6048 (48MP) |
| Chế độ chụp | Chụp đơn 12MP / 48MP Chụp liên tiếp 3 / 5 / 7 ảnh AEB 3 / 5 / 7 ảnh Hẹn giờ 2–60s |
| Định dạng ảnh | JPEG, DNG (RAW) |
| Độ phân giải | 4K: 3840 × 2160 (24–60fps) FHD: 1920 × 1080 (24–100fps) 2.7K dọc: 1512 × 2688 |
| Định dạng video | MP4 |
| Bitrate tối đa | 150 Mbps |
| Hệ thống tệp | exFAT |
| Chế độ màu | Normal, D-Log M |
| Zoom kỹ thuật số | 4K: 3x FHD: 4x |
| Hệ thống chống rung | Gimbal cơ học 3 trục |
| Phạm vi cơ học | Tilt: -130° đến +63° Roll: -47° đến +47° Pan: -30° đến +30° |
| Phạm vi điều khiển | Tilt: -90° đến +35° |
| Tốc độ điều khiển tối đa | 100°/s |
| Độ rung góc | ±0.01° |
| Loại cảm biến | Phía dưới: cảm biến thị giác + hồng ngoại Phía trước: cảm biến hồng ngoại 3D |
| Cảm biến phía trước | Phạm vi: 0.3 – 8 m FOV: 60° ngang / 60° dọc |
| Cảm biến phía dưới | Phạm vi: 0.3 – 8 m Treo chính xác: 0.5 – 10 m |
| Hệ thống truyền | O4 |
| Chất lượng truyền hình | Tối đa 1080p / 60fps |
| Khoảng cách truyền tối đa | FCC: 13 km CE: 8 km SRRC: 8 km |
| Độ trễ thấp nhất | Khoảng 120 ms |
| Ăng-ten | 4 ăng-ten |
| Dung lượng | 3110 mAh |
| Trọng lượng | 83.5 g |
| Điện áp danh định | 7.16 V |
| Loại pin | Li-ion |
| Năng lượng | 22.3 Wh |
| Nhiệt độ sạc | 5° – 40°C |
| Công suất | 65 W |
| Chế độ sạc | Sạc 2 pin đồng thời hoặc tuần tự |
| Tương thích | DJI Flip Intelligent Flight Battery |
| Thời gian hoạt động | 3.5 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | -10° đến 40°C |
| Kích thước thiết bị hỗ trợ | 180 × 86 × 10 mm |
| Thời gian hoạt động | 3.5 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | -10° đến 40°C |
| Kích thước thiết bị hỗ trợ | 180 × 86 × 10 mm |