Danh mục sản phẩm trống
Osmo Pocket 4 là sự giao thoa giữa công nghệ hình ảnh cao cấp và thiết kế tối giản, nơi một cảm biến CMOS 1 inch thế hệ mới mạnh mẽ, khả năng quay 4K/240fps và chế độ màu sắc 10-bit D-Log hội tụ trong một thân máy nhỏ gọn.
Không chỉ ghi lại khoảnh khắc, thiết bị tái hiện hình ảnh với chiều sâu ánh sáng, độ chuyển màu tinh tế và cảm xúc điện ảnh - đủ linh hoạt để theo bạn mọi nơi, đủ mạnh để đáp ứng những tiêu chuẩn sáng tạo chuyên nghiệp.

Nhanh gọn, mạnh mẽ và đầy cảm hứng sáng tạo, Osmo Pocket 4 được thiết kế để trở thành người bạn đồng hành lý tưởng cho mọi nhà sáng tạo nội dung. Sở hữu cảm biến 1 inch CMOS, khả năng quay 4K/240fps [1], dải tương phản động lên đến 14 stop [2] cùng màu sắc giàu chiều sâu qua 10-bit D-Log [3], thiết bị mang đến chất lượng hình ảnh đậm chất điện ảnh trong một thân máy cực kỳ nhỏ gọn.
1. Cảm biến 1 inch CMOS [1] - Nền tảng cho hình ảnh đẳng cấp

DJI Osmo Pocket 4 - Siêu phẩm sáng tạo cho Content Creator
2. Chế độ quay 4K/240fps - Chậm lại từng khoảnh khắc
3. Dải tương phản 14 stop [2] & 10-bit D-Log [3] – Màu sắc điện ảnh
4. Chống rung 3 trục & màn hình xoay – Linh hoạt tối đa
5. Zoom không mất chi tiết 2× [4] - Giữ trọn độ sắc nét
6. ActiveTrack 7.0 [6] & Intelligent AF - Luôn tôn vinh chủ thể

ActiveTrack 7.0 thế hệ mới trên DJI Osmo Pocket 4
7. OsmoAudio 4 kênh [7] – Âm thanh chuyên nghiệp
8. Bộ nhớ trong 107GB & truyền tải nhanh – Tối ưu workflow
9. Pin bền bỉ & sạc nhanh – Sẵn sàng mọi hành trình
Osmo Pocket 4 sinh ra để phục vụ những người dùng yêu cầu cao về chất lượng hình ảnh và tính linh hoạt hằng ngày, đặc biệt phù hợp với


| Kích thước | 144,2 × 44,4 × 33,5 mm |
| Trọng lượng | 190,5 g |
| Số lượng micro | 3 |
| Màn hình cảm ứng | 2.0 inch, 314×556, 1000 nits |
| Thẻ nhớ hỗ trợ | microSD (tối đa 1 TB) |
| Thẻ nhớ đề xuất | Lexar Silver Plus (64GB–1TB), Kingston Canvas GO! Plus (64GB–512GB), chuẩn A2 V30 |
| Phạm vi điều khiển | Pan: -235° đến 58°; Tilt: -120° đến 70°; Roll: -45° đến 45° |
| Phạm vi cơ khí | Pan: -240° đến 63°; Tilt: -180° đến 98°; Roll: -220° đến 63° |
| Tốc độ xoay tối đa | 180°/giây |
| Độ ổn định | ±0,005° |
| Cảm biến | CMOS 1 inch |
| Ống kính | 20 mm (tương đương), f/2.0, lấy nét 0,2 m – ∞ |
| ISO | 50–12800 (ảnh/video), tối đa 25600 (low-light) |
| Tốc độ màn trập | 1/8000s – 4s |
| Độ phân giải ảnh | 7680×4320 (16:9), 6144×6144 (1:1) |
| Zoom | Ảnh 2×; Video tối đa 4× |
| Chế độ ảnh | Chụp đơn (~36MP), đếm ngược, panorama |
| Video thường | 4K/60fps, 1080p/60fps, 3K dọc |
| Slow Motion | 4K/240fps, 1080p/240fps |
| Hyperlapse | 4K/1080p, ×2–×30 |
| Timelapse | 4K/1080p, 0.5–60s |
| Motionlapse | 4K/1080p, 4 điểm chuyển động |
| Low-Light Video | 4K/30fps, 1080p/30fps |
| Bitrate tối đa | 180 Mbps |
| Định dạng | JPEG/DNG, MP4 (HEVC) |
| Bộ nhớ trong | 107 GB |
| Âm thanh | 48 kHz, 16-bit, AAC |
| Loại pin | LiPo |
| Dung lượng | 1545 mAh (11,95 Wh, 7,74 V) |
| Thời gian sử dụng | Tối đa 240 phút (1080p/24fps) |
| Thời gian sạc | 80% trong 18 phút, 100% trong 32 phút |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ sạc | 5°C đến 45°C |
| Wi-Fi | 2.4GHz / 5GHz, 802.11 a/b/g/n/ac/ax |
| Công suất Wi-Fi | <17 dBm (2.4GHz & 5GHz), <14 dBm (CE 5.8GHz) |
| Bluetooth | BLE 5.4, BR/EDR |
| Công suất Bluetooth | <14 dBm |