Danh mục sản phẩm trống
DJI RS 4 chính là siêu phẩm mới ra mắt giữa năm 2024. Gimbal chống rung siêu nhẹ, mở ra kỷ nguyên quay phim dọc chuyên nghiệp. Hệ thống vận hành tối ưu, hiệu năng chống rung vượt trội và hệ sinh thái phụ kiện phong phú mang đến cho các nhà quay phim cá nhân một trải nghiệm sáng tạo đỉnh cao, chuyên nghiệp và hiệu quả. RS4 chính là công cụ hoàn hảo để kể những câu chuyện hình ảnh mãn nhãn, làm say đắm người xem.

DJI RS 4 Pro - Gimbal cao cấp dành cho
quay phim điện ảnh chuyên nghiệp
Với thiết kế tối ưu cho máy quay điện ảnh, tải trọng lớn và hệ sinh thái phụ kiện thông minh, RS 4 Pro mang đến trải nghiệm vận hành mượt mà từ phim trường độc lập đến các dự án điện ảnh chuyên nghiệp. Đây là công cụ giúp mỗi chuyển động máy trở nên điện ảnh hơn, linh hoạt hơn và chuẩn xác đến từng khung hình.
Video giới thiệu sản phẩm DJI RS 4 Pro

DJI RS 4 Pro cân trọn mọi setup khủng

Hệ thống núm tinh chỉnh mượt mà trên DJI RS 4 Pro
Với mô-men xoắn động cơ tăng cường 20%, RS 4 Pro thách thức mọi rung động

76.800 điểm đo khoảng cách với hệ thống LiDAR trên DJI RS 4 Pro
RS 4 Pro là trung tâm điều khiển của cả đội ngũ
Truyền dẫn không xa 160m: Hỗ trợ điều khiển từ xa tiêu cự, khẩu độ và zoom.
Phối hợp nhịp nhàng giữa Director và Camera Operator thông qua hệ sinh thái DJI Transmission, biến những cảnh quay phức tạp trên Jib hay Cable Cam trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Bảng điều khiển từ xa DJI RS 4 Pro giúp cả team tác nghiệp dễ dàng
Trong hộp DJI RS 4 Pro có gì?


Dòng DJI Ronin nào phù hợp với bạn?

Cổng phụ kiện |
|
Pin |
|
Kết nối | Cổng sạc Bluetooth 5.1 |
Ronin yêu cầu ứng dụng |
|
Ngôn ngữ được hỗ trợ bởi màn hình cảm ứng | Tiếng Anh, tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Nga, tiếng Thái |
| Tải trọng đã thử nghiệm | 4,5 kg (10 lb) |
| Tốc độ quay được kiểm soát tối đa |
|
| Phạm vi cơ học |
|
| Tần số hoạt động | 2.400-2.4835GHz |
| Nguồn phát Bluetooth | <8 dBm |
| Nhiệt độ hoạt động | -20° đến 45° C (-4° đến 113° F) |
| Trọng lượng |
|
| Kích thước |
|
| Kết nối |
|
| Cổng mở rộng | Cold Shoe |
| Tần số hoạt động |
|
| Trọng lượng | 126 g |
| Kích thước | 82×63×24 mm (L×W×H) |
| Công suất phát (EIRP) | 2,400-2,4835 GHz: 5,725-5,850 GHz: |
| Pin | Dung lượng: 2970 mAh Bộ sạc tương thích: 5 V/2 A Thời gian sạc: Khoảng. 2,5 giờ Thời gian hoạt động: Khoảng. 3,5 giờ |
| Phạm vi truyền | 200 m (SRRC/FCC) 100 m (CE) |
| Độ trễ | 60 ms |
| Dòng điện/Điện áp hoạt động | 900 mA, 3,7V |
| Nhiệt độ hoạt động | 0° đến 45° C (32° đến 113° F) |